So sánh giữa Xiaomi Redmi 15 6G/128G chính hãng và Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G chính hãng
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Xiaomi Redmi 15 6G/128G chính hãng | Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G chính hãng |
|
||
| Giá | 4.390.000₫ | 8.090.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Android 15, HyperOS 2 | Xiaomi HyperOS 2.2 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | Đa ngôn ngữ | |||
| Màn hình | Màn hình | IPS LCD, 144Hz 6.9 inches, Full HD+ (1080 x 2340 pixels) | AMOLED, 6.83 inch, 1.5K (1280 x 2772 Pixels), 120HZ | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | 50MP + ống kính phụ | Chính 200MP & Phụ 8 MP | ||
| Camera trước | 8 MP | 20MP | |||
| Chụp ảnh nâng cao | PDAF, LED flash, HDR | Đa ngôn ngữ | |||
| Quay phim | 1080p@30fps | 4K, 1080p, gyro-EIS, OIS | |||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | Snapdragon 685 (6 nm) | MediaTek Dimensity 7400-Ultra 8 nhân | ||
| RAM | 6GB - 8GB | 12GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 128GB | 256GB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | microSDXC | Không | |||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | 171.1 x 82.1 x 8.6 mm | 163.61 mm x 78.09 mm x 7.96 mm | ||
| Trọng lượng (g) | 224 g | 204 g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | 7000 mAh | 6580 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | Hỗ trợ 4G | 3G/4G/5G | ||
| SIM | 2 Nano SIM | 2 SIM Nano | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band | ||||
| Sạc | 33W | 45W | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi Redmi 15 6G/128G chính hãng và Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G chính hãng