185 Nguyễn Ngọc Vũ, Yên Hòa, Hà Nội

So sánh giữa OPPO A6C chính hãng và OPPO A76 cũ (Đẹp 99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO A6C chính hãng OPPO A76 cũ (Đẹp 99%)
Giá 4.090.000₫ 2.690.000₫
Khuyến mại

Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ

Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ

Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Thông tin chung Hệ điều hành Android 16 Android 11
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ
Màn hình Màn hình LCD, 120Hz, 6.75 inches HD+ (720 x 1570 Pixels) IPS LCD 6.56 inch (720 × 1612 pixel) 90Hz
Chụp hình & Quay phim Camera sau 13 MP 12MP, 2MP
Camera trước 5 MP 8 MP
Chụp ảnh nâng cao Toàn cảnh (Panorama) Nhãn dán (AR Stickers) Làm đẹp Google Lens Chế độ chân dung Ban đêm (Night Mode) AI Camera Đèn flash tự động Chế độ chụp liên tục Thu phóng kỹ thuật số Bù phơi sáng Phát hiện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Toàn cảnh Chạm để lấy nét
Quay phim HD 720p@30fps FullHD 1080p@30fps 1080p @ 30 fps
CPU & RAM Chipset (CPU) Unisoc T7250 8 nhân Qualcomm Snapdragon 680
RAM 4GB 6GB
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64GB 128GB
Thẻ nhớ ngoài
Thiết kế & Trọng lượng Kích thước Dài 166.48 mm - Ngang 78.23 mm - Dày 8.95 mm 164.4 x 75.7 x 8.4 mm
Trọng lượng (g) 215 g 189 g
Thông tin pin Dung lượng pin 7000 mAh 5000 mAh
Kết nối & Cổng giao tiếp Mạng di động 3G 4G 3G, 4G
SIM 2 SIM Nano 2 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Sạc 15 W 33W

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO A6C chính hãng và OPPO A76 cũ (Đẹp 99%)

0.01703 sec| 975.219 kb