So sánh giữa OPPO A6C chính hãng
| Thông số tổng quan | ||||
| Hình ảnh | OPPO A6C chính hãng |
|
||
| Giá | 4.090.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Android 16 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | |||
| Màn hình | Màn hình | LCD, 120Hz, 6.75 inches HD+ (720 x 1570 Pixels) | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | 13 MP | ||
| Camera trước | 5 MP | |||
| Chụp ảnh nâng cao | Toàn cảnh (Panorama) Nhãn dán (AR Stickers) Làm đẹp Google Lens Chế độ chân dung Ban đêm (Night Mode) AI Camera | |||
| Quay phim | HD 720p@30fps FullHD 1080p@30fps | |||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | Unisoc T7250 8 nhân | ||
| RAM | 4GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 64GB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | ||||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | Dài 166.48 mm - Ngang 78.23 mm - Dày 8.95 mm | ||
| Trọng lượng (g) | 215 g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | 7000 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 3G 4G | ||
| SIM | 2 SIM Nano | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct | |||
| Sạc | 15 W | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO A6C chính hãng