So sánh giữa Xiaomi 14T chính hãng và Xiaomi 14T Pro 5G chính hãng
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Xiaomi 14T chính hãng | Xiaomi 14T Pro 5G chính hãng |
|
||
| Giá | 11.790.000₫ | 13.190.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Cam kết giá RẺ NHẤT toàn quốc. Ở đâu rẻ hơn Di Động Mango hoàn tiền Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
Cam kết giá RẺ NHẤT toàn quốc. Ở đâu rẻ hơn Di Động Mango hoàn tiền Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Xiaomi HyperOS (Android 14) | Xiaomi HyperOS (Android 14) | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | |||
| Màn hình | Màn hình | AMOLED, 144Hz, 6.67 inches, 1.5K (1220 x 2712 Pixels) | AMOLED, 144Hz, 6.67 inches, 1.5K (1220 x 2712 Pixels) | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | Chính 50 MP & Phụ 50 MP, 12 MP | Chính 50 MP & Phụ 50 MP, 12 MP | ||
| Camera trước | 32 MP | 32 MP | |||
| Chụp ảnh nâng cao | Sau: filmCamera | Chế độ HDR | Chế độ ban đêm | Chế độ chân dung | Chế độ 50MP | Tua nhanh thời gian Trước: filmCamera | Chế độ HDR | Vòng phát ánh sáng dịu | Chế độ chân dung | Tua nhanh thời gian | Chế độ ban đêm | Sau: filmCamera | Chế độ HDR | Chế độ ban đêm | Chế độ chân dung | Chế độ 50MP | Tua nhanh thời gian Trước: filmCamera | Chế độ HDR | Vòng phát ánh sáng dịu | Chế độ chân dung | Tua nhanh thời gian | Chế độ ban đêm | |||
| Quay phim | 1080p@30fps | 1080p@30fps | |||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | MediaTek Dimensity 8300-Ultra | MediaTek Dimensity 9300+ 8 nhân | ||
| RAM | 12GB | 12GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 512GB | 256GB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | MicroSD | MicroSD | |||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | 160.5 x 75.1 x 7.8 | 160.5 x 75.1 x 8.3 | ||
| Trọng lượng (g) | 195 g | 209 g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | 5000 mAh | 5000 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 3G, 4G | 3G/4G/5G | ||
| SIM | |||||
| Wifi | |||||
| Sạc | 67 W | 120 W | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Xiaomi 14T chính hãng và Xiaomi 14T Pro 5G chính hãng