So sánh giữa vivo X Fold 5 chính hãng
| Thông số tổng quan | ||||
| Hình ảnh | vivo X Fold 5 chính hãng |
|
||
| Giá | ||||
| Khuyến mại |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Combo cường lực + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng Pisen 10.000mAh chính hãng chỉ còn 330k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Android 15 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt | |||
| Màn hình | Màn hình | 8.03\" - Tần số quét 120 Hz, Foldable LTPO AMOLED (2200 x 2480 pixel) | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | Chính 50MP & Phụ 50 MP, 50 MP | ||
| Camera trước | 32 MP | |||
| Chụp ảnh nâng cao | Cảm biến quang phổ màu Dải động cao (HDR) Lấy nét tự động bằng laser Toàn cảnh | |||
| Quay phim | 1080p @ 960 fps, Gyro-EIS, HDR Vivid, Ổn định hình ảnh quang học (OIS) | |||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | Qualcomm SM8650-AB Snapdragon 8 Gen 3 (4 nm) | ||
| RAM | 12 GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 256 GB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | Không | |||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | |||
| Trọng lượng (g) | 219 g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | 6000 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 2G/3G/4G/5G | ||
| SIM | 2 SIM Nano | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax, dual-band, hotspot | |||
| Sạc | Sạc nhanh, sạc không dây | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa vivo X Fold 5 chính hãng