So sánh giữa Sony Xperia 10 V (Xperia 10 Mark 5) đẹp 99% và Sony Xperia 10 VI (Xperia 10 Mark 6) đẹp 99%
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Sony Xperia 10 V (Xperia 10 Mark 5) đẹp 99% | Sony Xperia 10 VI (Xperia 10 Mark 6) đẹp 99% |
|
||
| Giá | 6.990.000₫ | 7.990.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Cam kết giá RẺ NHẤT toàn quốc. Ở đâu rẻ hơn Di Động Mango hoàn tiền Giảm thêm 1% với khách hàng quen. Xem chi tiết Tặng bộ cáp, sạc nhanh trị giá 250k Combo cường lực + Ốp lưng. Giá 150k chỉ còn 90k |
Cam kết giá RẺ NHẤT toàn quốc. Ở đâu rẻ hơn Di Động Mango hoàn tiền Giảm thêm 1% với khách hàng quen. Xem chi tiết Tặng bộ cáp, sạc nhanh trị giá 250k Combo cường lực + Ốp lưng. Giá 150k chỉ còn 90k |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Android 13 | Android 14 | ||
| Ngôn ngữ | Đa ngôn ngữ | Đa ngôn ngữ | |||
| Màn hình | Màn hình | 6 inches OLED FullHD | 6 inches OLED FullHD | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | 48Mp x 8Mp x 8Mp x 0,3Mp | 48Mp x 8Mp x 8Mp x 0,3Mp | ||
| Camera trước | 8 Mp | 8 Mp | |||
| Chụp ảnh nâng cao | |||||
| Quay phim | 1080p@30fps | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, gyro-EIS, OIS | |||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | Qualcomm SM6375 Snapdragon 695 5G (6 nm) | Qualcomm SM6450 Snapdragon 6 Gen 1 (4 nm) | ||
| RAM | 6GB | 8GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 128GB | 128GB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | Hỗ trợ tối đa 512 GB | Hỗ trợ tối đa 512 GB | |||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | 155 x 68 x 8.3 mm | 155 x 68 x 8.3 mm | ||
| Trọng lượng (g) | 159g | 164g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | 5000 mAh | 5000 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 2G/ 3G/ 4G/ 5G | 2G/ 3G/ 4G/ 5G | ||
| SIM | 1 sim | 1 sim | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac | |||
| Sạc | 18W | 18W | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Sony Xperia 10 V (Xperia 10 Mark 5) đẹp 99% và Sony Xperia 10 VI (Xperia 10 Mark 6) đẹp 99%