So sánh giữa OPPO Find N6 16G/512G chính hãng và OPPO Find X9 Ultra 12G/512G chính hãng
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | OPPO Find N6 16G/512G chính hãng | OPPO Find X9 Ultra 12G/512G chính hãng |
|
||
| Giá | 53.990.000₫ | 37.990.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
Cam kết giá RẺ NHẤT toàn quốc. Ở đâu rẻ hơn Di Động Mango hoàn tiền Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Android 16, ColorOS 16 | Android 16, ColorOS 16 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | |||
| Màn hình | Màn hình | Chính: QXGA+ 8.12 inch (2248 x 2480 Pixels) & Phụ: FHD+ 6.62 inch (1140x 2616 Pixels); 120HZ | AMOLED, 120Hz, 6.82 inches, 2K (1440 x 3168 pixels) | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | Chính 200 MP & Phụ 50 MP, 50 MP, 2 MP | Camera chính 200 MP, Tele tiềm vọng 200 MP, Tele tiềm vọng 50 MP. Góc siêu rộng 50 MP | ||
| Camera trước | Trong 20 MP & Ngoài 20 MP | 50 MP | |||
| Chụp ảnh nâng cao | XPAN Siêu cận (Macro) Quét tài liệu Quay chậm (Slow Motion) Làm đẹp Chế độ chân dung Chuyên nghiệp (Pro) Ban đêm (Night Mode) AI Camera Zoom 120x | Cảm biến quang phổ màu Hiệu chỉnh màu Hasselblad Dải động cao (HDR) Lấy nét tự động (AF) Toàn cảnh | |||
| Quay phim | HD 720p@480fps FullHD 1080p@240fps FullHD 1080p@120fps 4K 2160p@120fps | 4320p @ 30 fps 2160p @ 30/60/120 fps 1080p @ 30/60/120/240 fps | |||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 | Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5 | ||
| RAM | 12GB | 12GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 256GB | 512GB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | |||||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | Dài 159.87 mm - Ngang 145.58 mm (khi mở) | 74.12 mm (khi gập) - Dày 4.21 mm (khi mở) | 8.93 mm (khi gập) | 163.16 x 76.97 x 8.65 mm | ||
| Trọng lượng (g) | 225 g | 236 g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | 6000 mAh | 6500 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 3G 4G 5G | 3G 4G 5G | ||
| SIM | 2 SIM | 2 SIM Nano | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct | |||
| Sạc | 80W | ||||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO Find N6 16G/512G chính hãng và OPPO Find X9 Ultra 12G/512G chính hãng