185 Nguyễn Ngọc Vũ, Yên Hòa, Hà Nội

So sánh giữa OPPO Find N5 5G chính hãng và OPPO Find X9 Ultra 12G/512G chính hãng

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO Find N5 5G chính hãng OPPO Find X9 Ultra 12G/512G chính hãng
Giá 42.990.000₫ 37.990.000₫
Khuyến mại

Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ

Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ

Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Thông tin chung Hệ điều hành Android 15 Android 16, ColorOS 16
Ngôn ngữ Tiếng Việt Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ
Màn hình Màn hình Chính 8.12\" & Phụ 6.62\" - Tần số quét 120 Hz AMOLED, 120Hz, 6.82 inches, 2K (1440 x 3168 pixels)
Chụp hình & Quay phim Camera sau Chính 50 MP & Phụ 50 MP, 8 MP Camera chính 200 MP, Tele tiềm vọng 200 MP, Tele tiềm vọng 50 MP. Góc siêu rộng 50 MP
Camera trước 8 MP 50 MP
Chụp ảnh nâng cao Ảnh Raw Zoom quang học Zoom kỹ thuật số Xóa phông Tự động lấy nét (AF) Trôi nhanh thời gian (Time Lapse) Toàn cảnh (Panorama) Siêu độ phân giải Quét tài liệu Quét mã QR Quay chậm (Slow Motion) Phơi sáng Nhãn dán (AR Stickers) Làm đẹp HDR Góc siêu rộng (Ul Cảm biến quang phổ màu Hiệu chỉnh màu Hasselblad Dải động cao (HDR) Lấy nét tự động (AF) Toàn cảnh
Quay phim HD 720p@60fps HD 720p@480fps HD 720p@30fps FullHD 1080p@60fps FullHD 1080p@30fps FullHD 1080p@240fps 4K 2160p@30fps 4320p @ 30 fps 2160p @ 30/60/120 fps 1080p @ 30/60/120/240 fps
CPU & RAM Chipset (CPU) Qualcomm Snapdragon 8 Elite 8 nhân Qualcomm Snapdragon 8 Elite Gen 5
RAM 16 GB 12GB
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 512 GB 512GB
Thẻ nhớ ngoài MicroSD, hỗ trợ tối đa 1 TB
Thiết kế & Trọng lượng Kích thước Dài 160.87 mm - Ngang 146.58 mm (Khi mở) | 74.42 mm (Khi gập) - Dày 4.21 mm (Khi mở) | 8.93 mm (Khi gập) 163.16 x 76.97 x 8.65 mm
Trọng lượng (g) Nặng 229 g 236 g
Thông tin pin Dung lượng pin 5600 mAh 6500 mAh
Kết nối & Cổng giao tiếp Mạng di động Hỗ trợ 5G 3G 4G 5G
SIM 2 Nano SIM 2 SIM Nano
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6/7, dual-band, Wi-Fi Direct
Sạc 80W

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO Find N5 5G chính hãng và OPPO Find X9 Ultra 12G/512G chính hãng

0.01807 sec| 975.375 kb