So sánh giữa OPPO A73 cũ (Đẹp 99%) và OPPO A74 cũ (Đẹp 99%)
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | OPPO A73 cũ (Đẹp 99%) | OPPO A74 cũ (Đẹp 99%) |
|
||
| Giá | 2.390.000₫ | 2.590.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Combo cường lực + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng Pisen 10.000mAh chính hãng chỉ còn 330k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Android 10 | Android 11 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | |||
| Màn hình | Màn hình | AMOLED 6.44 inch (1080 × 2400 pixel) | AMOLED 6.43 inch (1080 × 2400 pixel) | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | 16MP, 8MP, 0.8MP | 48MP, 8MP, 0.8MP | ||
| Camera trước | 16 MP | 16 MP | |||
| Chụp ảnh nâng cao | Đèn flash tự động Chế độ chụp liên tục Bù phơi sáng Phát hiện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Cài đặt ISO Toàn cảnh Chạm để lấy nét | Đèn flash tự động Chế độ chụp liên tục Bù phơi sáng Phát hiện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Cài đặt ISO Toàn cảnh Chạm để lấy nét | |||
| Quay phim | 1080p @ 30 fps | 1080p @ 30 fps | |||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | Qualcomm Snapdragon 662 | Qualcomm Snapdragon 662 | ||
| RAM | 6GB | 8GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 128GB | 128GB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | |||||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | 159.8 x 72.9 x 7.5 mm | 160.3 x 73.8 x 8 mm | ||
| Trọng lượng (g) | 187 g | 187 g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | 4015 mAh | 5000 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 3G, 4G | 3G, 4G | ||
| SIM | 2 Sim | 2 Sim | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép | |||
| Sạc | 30W | 33W | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO A73 cũ (Đẹp 99%) và OPPO A74 cũ (Đẹp 99%)