185 Nguyễn Ngọc Vũ, Yên Hòa, Hà Nội

So sánh giữa OPPO A73 cũ (Đẹp 99%) và OPPO A55 cũ (Đẹp 99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO A73 cũ (Đẹp 99%) OPPO A55 cũ (Đẹp 99%)
Giá 2.390.000₫ 2.390.000₫
Khuyến mại

Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ

Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ

Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Thông tin chung Hệ điều hành Android 10 Android 11
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ
Màn hình Màn hình AMOLED 6.44 inch (1080 × 2400 pixel) IPS LCD 6.51 inch (720 × 1600 pixel
Chụp hình & Quay phim Camera sau 16MP, 8MP, 0.8MP 50MP, 2MP, 2MP
Camera trước 16 MP 16 MP
Chụp ảnh nâng cao Đèn flash tự động Chế độ chụp liên tục Bù phơi sáng Phát hiện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Cài đặt ISO Toàn cảnh Chạm để lấy nét Đèn flash tự động Chế độ chụp liên tục Thu phóng kỹ thuật số Bù phơi sáng Phát hiện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Cài đặt ISO Toàn cảnh Chạm để lấy nét
Quay phim 1080p @ 30 fps 1080p @ 30 fps
CPU & RAM Chipset (CPU) Qualcomm Snapdragon 662 MediaTek Helio G35
RAM 6GB 4GB
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 128GB 64GB
Thẻ nhớ ngoài
Thiết kế & Trọng lượng Kích thước 159.8 x 72.9 x 7.5 mm 163.6 x 75.7 x 8.4 mm
Trọng lượng (g) 187 g 193 g
Thông tin pin Dung lượng pin 4015 mAh 5000 mAh
Kết nối & Cổng giao tiếp Mạng di động 3G, 4G 3G, 4G
SIM 2 Sim 2 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Sạc 30W 18W

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO A73 cũ (Đẹp 99%) và OPPO A55 cũ (Đẹp 99%)

0.01780 sec| 975.156 kb