185 Nguyễn Ngọc Vũ, Yên Hòa, Hà Nội

So sánh giữa OPPO A55 cũ (Đẹp 99%) và OPPO A94 cũ (Đẹp 99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO A55 cũ (Đẹp 99%) OPPO A94 cũ (Đẹp 99%)
Giá 2.390.000₫ 2.590.000₫
Khuyến mại

Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ

Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ

Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Thông tin chung Hệ điều hành Android 11 Android 11
Ngôn ngữ Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ
Màn hình Màn hình IPS LCD 6.51 inch (720 × 1600 pixel AMOLED 6.43 inch (1080 × 2400 pixel)
Chụp hình & Quay phim Camera sau 50MP, 2MP, 2MP 48MP, 8MP, 2MP, 0.8MP
Camera trước 16 MP 32 MP
Chụp ảnh nâng cao Đèn flash tự động Chế độ chụp liên tục Thu phóng kỹ thuật số Bù phơi sáng Phát hiện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Cài đặt ISO Toàn cảnh Chạm để lấy nét Đèn flash tự động Chế độ chụp liên tục Thu phóng kỹ thuật số Bù phơi sáng Phát hiện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Toàn cảnh Chạm để lấy nét
Quay phim 1080p @ 30 fps 2160p @ 30 fps 1080p @ 30/120 fps
CPU & RAM Chipset (CPU) MediaTek Helio G35 MediaTek Helio P95
RAM 4GB 8GB
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 64GB 128GB
Thẻ nhớ ngoài
Thiết kế & Trọng lượng Kích thước 163.6 x 75.7 x 8.4 mm 160.1 x 73.2 x 7.8 mm
Trọng lượng (g) 193 g 172 g
Thông tin pin Dung lượng pin 5000 mAh 4310 mAh
Kết nối & Cổng giao tiếp Mạng di động 3G, 4G 3G, 4G
SIM 2 Sim 2 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Sạc 18W 30W

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO A55 cũ (Đẹp 99%) và OPPO A94 cũ (Đẹp 99%)

0.01823 sec| 879.156 kb