185 Nguyễn Ngọc Vũ, Yên Hòa, Hà Nội

So sánh giữa OPPO A54 cũ (Đẹp 99%) và OPPO A74 cũ (Đẹp 99%)

Thông số tổng quan
Hình ảnh OPPO A54 cũ (Đẹp 99%) OPPO A74 cũ (Đẹp 99%)
Giá 2.290.000₫ 2.590.000₫
Khuyến mại

Cam kết giá RẺ NHẤT toàn quốc. Ở đâu rẻ hơn Di Động Mango hoàn tiền

Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ

Combo cường lực + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k

Sạc dự phòng Pisen 10.000mAh chính hãng chỉ còn 330k

Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng

Giá đã bao gồm thuế VAT

Thông tin chung Hệ điều hành Android 10 Android 11
Ngôn ngữ Tiếng Việt Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ
Màn hình Màn hình IPS LCD, 6.5 inch (720 × 1600 pixel) AMOLED 6.43 inch (1080 × 2400 pixel)
Chụp hình & Quay phim Camera sau Chính 13 MP & Phụ 2 MP, 0.08 MP 48MP, 8MP, 0.8MP
Camera trước 16 MP 16 MP
Chụp ảnh nâng cao Zoom kỹ thuật số Xóa phông Toàn cảnh (Panorama) Tự động lấy nét (AF) Ban đêm (Night Mode) Chuyên nghiệp (Pro) Chạm lấy nét HDR Lấy nét theo pha (PDAF) AI Camera Làm đẹp Siêu cận (Macro) Đèn flash tự động Chế độ chụp liên tục Bù phơi sáng Phát hiện khuôn mặt Dải động cao (HDR) Cài đặt ISO Toàn cảnh Chạm để lấy nét
Quay phim HD 720p@30fpsFullHD 1080p@30fps 1080p @ 30 fps
CPU & RAM Chipset (CPU) MediaTek Helio P35 Qualcomm Snapdragon 662
RAM 4 GB 8GB
Bộ nhớ & Lưu trữ Bộ nhớ 128 GB 128GB
Thẻ nhớ ngoài MicroSD, hỗ trợ tối đa 1 TB
Thiết kế & Trọng lượng Kích thước Dài 163.6 mm - Ngang 75.7 mm - Dày 8.4 mm 160.3 x 73.8 x 8 mm
Trọng lượng (g) Nặng 192 g 187 g
Thông tin pin Dung lượng pin 5000 mAh 5000 mAh
Kết nối & Cổng giao tiếp Mạng di động Hỗ trợ 4G 3G, 4G
SIM 2 Nano SIM 2 Sim
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/6, băng tần kép
Sạc 18W 33W

Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa OPPO A54 cũ (Đẹp 99%) và OPPO A74 cũ (Đẹp 99%)

0.02102 sec| 878.117 kb