So sánh giữa iPhone 8 cũ (Đẹp 99%) và iPhone 7 Plus cũ (Đẹp 99%)
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | iPhone 8 cũ (Đẹp 99%) | iPhone 7 Plus cũ (Đẹp 99%) |
|
||
| Giá | 2.590.000₫ | 1.790.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Giảm thêm 1% với khách hàng quen. Xem chi tiết Sạc 20W chính hãng Apple. Giá 600k chỉ còn 450k Cáp sạc USAMS SJ757 Lightning chính hãng chỉ còn 90k Combo cường lực + ốp lưng. Giá 140 chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Giảm ngay 100k khi mua tai nghe Airpods 4 chính hãng Giá đã bao gồm thuế VAT |
Giảm thêm 1% với khách hàng quen. Xem chi tiết Sạc 20W chính hãng Apple. Giá 600k chỉ còn 450k Cáp sạc USAMS SJ757 Lightning chính hãng chỉ còn 90k Combo cường lực + ốp lưng. Giá 140 chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Giảm ngay 100k khi mua tai nghe Airpods 4 chính hãng Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | iOS 14.4 | iOS 14.4 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||
| Màn hình | Màn hình | LED-backlit IPS LCD 4.7 inches Retina | LED-backlit IPS LCD 5.5 inches Full HD | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | 2x 12 MP, (f/1.8, 28mm & f/2.8, 56mm) | 2x 12 MP, (f/1.8, 28mm & f/2.8, 56mm) | ||
| Camera trước | 7 MP, f/2.2 | 7 MP, f/2.2 | |||
| Chụp ảnh nâng cao | tự động lấy nét nhận diện theo giai đoạn, 2x zoom quang học, OIS, 4 LED flash (2 tone) | tự động lấy nét nhận diện theo giai đoạn, 2x zoom quang học, OIS, 4 LED flash (2 tone) Chụp ảnh xóa phông Led Flash, Autofocus, HDR, Panorama | |||
| Quay phim | 4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps | 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, 720p@240fps | |||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | Apple A11 Bionic | Apple A10 Fusion | ||
| RAM | 2Gb | 3Gb | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 64G | 32G | ||
| Thẻ nhớ ngoài | Không | Không | |||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | 158.4 x 78.1 x 7.5 mm | 158.2 x 77.9 x 7.3 mm | ||
| Trọng lượng (g) | 202g | 188g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | Li-Ion 1821 | Li-Ion 2900 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 2G/ 3G/ 4G | 2G/ 3G/ 4G | ||
| SIM | 1 sim | 1 sim | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band | |||
| Sạc | Sạc nhanh 15W, sạc không dây | Lightning | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa iPhone 8 cũ (Đẹp 99%) và iPhone 7 Plus cũ (Đẹp 99%)