So sánh giữa iPhone 14 cũ và iPhone 14 Pro Max cũ
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | iPhone 14 cũ | iPhone 14 Pro Max cũ |
|
||
| Giá | 9.690.000₫ | 15.090.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Sạc 20W chính hãng Yeslink. Giá 250k chỉ còn 130k Combo cường lực + ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 70k Sạc dự phòng Mikha 10000mAh MK-001 chính hãng chỉ còn 190k Tai nghe Punki Pro chính hãng. Giá 900k chỉ còn 550k Giá đã bao gồm thuế VAT |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Sạc 20W chính hãng Yeslink. Giá 250k chỉ còn 130k Combo cường lực + ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 70k Sạc dự phòng Mikha 10000mAh MK-001 chính hãng chỉ còn 190k Tai nghe Punki Pro chính hãng. Giá 900k chỉ còn 550k Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | iOS 15 | iOS 15 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt | Tiếng Việt | |||
| Màn hình | Màn hình | Super Retina XDR OLED 6.1 inches 1170 x 2532 Pixels | Super Retina XDR OLED 6.7 inches Dynamic Island | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | 12Mp + 12Mp | 48MP + 12MP + 12MP | ||
| Camera trước | 12 MP | 12 MP | |||
| Chụp ảnh nâng cao | Quad-LED dual-tone flash, HDR (photo/panorama) | Quad-LED dual-tone flash, HDR (photo/panorama) | |||
| Quay phim | Ban đêm (Night Mode) Chạm lấy nét Chống rung quang học (OIS) Cinematic Deep Fusion Dolby Vision HDR Góc rộng (Wide) Góc siêu rộng (Ultrawide) Nhận diện khuôn mặt Quay chậm (Slow Motion) Siêu cận (Macro) Smart HDR 4 Toàn cảnh (Panorama) Trôi | Quay phim Cinematic, Chế độ ProRes, Quay phim Dolby Vision HDR | |||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | Apple A15 Bionic 6 nhân | Apple A16 Bionic | ||
| RAM | 4 GB | 6 GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 128 GB | 128/256/512 GB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | Không | Không | |||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | Dài 146.7 mm - Ngang 71.5 mm - Dày 7.65 mm | 160.7 x 77.6 x 7.9 mm | ||
| Trọng lượng (g) | Nặng 204 g | 240 gr | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | 3095 mAh | 4.352 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 2G/ 3G/ 4G / 5G | 2G/3G/4G/5G | ||
| SIM | 1 Nano SIM & 1 eSIM | 1 sim vật lý + 1 esim | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax, dual-band, hotspot | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax, dual-band, hotspot | |||
| Sạc | Sạc nhanh, sạc không dây | Sạc nhanh, sạc không dây | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa iPhone 14 cũ và iPhone 14 Pro Max cũ