So sánh giữa Honor X9d 5G chính hãng và Honor Magic V5 chính hãng
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Honor X9d 5G chính hãng | Honor Magic V5 chính hãng |
|
||
| Giá | 8.490.000₫ | 32.900.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Cam kết giá RẺ NHẤT toàn quốc. Ở đâu rẻ hơn Di Động Mango hoàn tiền Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
Cam kết giá RẺ NHẤT toàn quốc. Ở đâu rẻ hơn Di Động Mango hoàn tiền Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Android 15 | Android 15, MagicOS 9 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | Tiếng Việt | |||
| Màn hình | Màn hình | AMOLED, 120Hz, 6.79 inhes, 1.5K (1200 × 2640 pixel) | Màn ngoài: LTPO OLED,6.43 inches, 1060 x 2376 pixels, 120Hz, 5000 nits (peak) Màn trong: Foldable LTPO AMOLED, 120Hz, 5000 nits (peak) 7.95 inches, 2172 x 2352 pixels | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | 108 MP | Camera sau: 50 MP, f/1.6, 23mm (góc rộng), PDAF, OIS 64 MP, f/2.5, 70mm (tiềm vọng tele), 1/2.0\", zoom quang 3x 50 MP, f/2.0, 13mm (góc siêu rộng), AF Quay phim: 4K@30/60fps (10-bit), 1080p@30/60fps, gyro-EIS, OIS | ||
| Camera trước | 16 MP | Màn trong: 20 MP, f/2.2 (góc rộng) Màn ngoài: 20 MP, f/2.2 (góc rộng) Quay phim: 4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS | |||
| Chụp ảnh nâng cao | Dải động cao (HDR) Toàn cảnh | ||||
| Quay phim | 2160p @ 30 fps 1080p @ 30 fps | ||||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | Qualcomm Snapdragon 6 Gen 4 | CPU: Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm) 8 nhân (2x4.32 GHz & 6x3.53 GHz) GPU: Adreno 830 | ||
| RAM | 8GB | 12-16GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 256GB | 256GB-1TB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | Không | Không | |||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | 161.9 x 76.1 x 7.8 mm | |||
| Trọng lượng (g) | 193 g | 219 g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | 8300 mAh | Si/C Li-Ion 5820 mAh (Quốc tế) Si/C Li-Ion 6100 mAh (1TB China) | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 3G/4G/5G | 2G/3G/4G/5G | ||
| SIM | 2 SIM Nano | 2 SIM Nano | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, 2.4 GHz/5 GHz, Wi-Fi Direct | ||||
| Sạc | Sạc nhanh 66W | Sạc nhanh 66W Sạc không dây 50W Sạc ngược 5W (dây) | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Honor X9d 5G chính hãng và Honor Magic V5 chính hãng