So sánh giữa Honor Magic V5 chính hãng và Honor X7c 8G/256G chính hãng
| Thông số tổng quan | |||||
| Hình ảnh | Honor Magic V5 chính hãng | Honor X7c 8G/256G chính hãng |
|
||
| Giá | 32.900.000₫ | 3.390.000₫ | |||
| Khuyến mại |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
Di Động Mango - Hàng chính hãng giá RẺ Combo dán màn + Ốp lưng. Giá 140k chỉ còn 90k Sạc dự phòng USAMS CD263 22.5W 10000mAh chính hãng chỉ còn 250k Hỗ trợ Trả Góp 0% qua Thẻ Tín Dụng Giá đã bao gồm thuế VAT |
|||
| Thông tin chung | Hệ điều hành | Android 15, MagicOS 9 | Android 15, Magic OS 9 | ||
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ | |||
| Màn hình | Màn hình | Màn ngoài: LTPO OLED,6.43 inches, 1060 x 2376 pixels, 120Hz, 5000 nits (peak) Màn trong: Foldable LTPO AMOLED, 120Hz, 5000 nits (peak) 7.95 inches, 2172 x 2352 pixels | IPS LCD, 120Hz, 6.77 inches, HD+ (720 x 1610 Pixels) | ||
| Chụp hình & Quay phim | Camera sau | Camera sau: 50 MP, f/1.6, 23mm (góc rộng), PDAF, OIS 64 MP, f/2.5, 70mm (tiềm vọng tele), 1/2.0\", zoom quang 3x 50 MP, f/2.0, 13mm (góc siêu rộng), AF Quay phim: 4K@30/60fps (10-bit), 1080p@30/60fps, gyro-EIS, OIS | 108 MP + 2MP | ||
| Camera trước | Màn trong: 20 MP, f/2.2 (góc rộng) Màn ngoài: 20 MP, f/2.2 (góc rộng) Quay phim: 4K@30fps, 1080p@30fps, gyro-EIS | 8 MP | |||
| Chụp ảnh nâng cao | - Ban đêm (Night Mode) - Chụp chân dung - Chuyên nghiệp (Pro) - Toàn cảnh (Panorama) - HDR - Trôi nhanh thời gian (Time Lapse) - Siêu cận (Macro) - Quay chậm (Slow Motion) | ||||
| Quay phim | 1080p@30fps | ||||
| CPU & RAM | Chipset (CPU) | CPU: Qualcomm SM8750-AB Snapdragon 8 Elite (3 nm) 8 nhân (2x4.32 GHz & 6x3.53 GHz) GPU: Adreno 830 | Qualcomm SM6225 Snapdragon 685 (6 nm) | ||
| RAM | 12-16GB | 8GB | |||
| Bộ nhớ & Lưu trữ | Bộ nhớ | 256GB-1TB | 256GB | ||
| Thẻ nhớ ngoài | Không | microSDXC | |||
| Thiết kế & Trọng lượng | Kích thước | 166.9 x 76.8 x 8.1 mm | |||
| Trọng lượng (g) | 219 g | 194 / 196 g | |||
| Thông tin pin | Dung lượng pin | Si/C Li-Ion 5820 mAh (Quốc tế) Si/C Li-Ion 6100 mAh (1TB China) | 6000 mAh | ||
| Kết nối & Cổng giao tiếp | Mạng di động | 2G/3G/4G/5G | 3G/4G | ||
| SIM | 2 SIM Nano | 2 SIM Nano | |||
| Wifi | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band (2.4 GHz/ 5 GHz), Wi-Fi Direct | ||||
| Sạc | Sạc nhanh 66W Sạc không dây 50W Sạc ngược 5W (dây) | Sạc nhanh 35W | |||
Trên đây là những so sánh về thông số kĩ thuật, so sánh về hiệu năng, so sánh về cấu hình giữa Honor Magic V5 chính hãng và Honor X7c 8G/256G chính hãng